←
Tìm hiểu thuốc
Mycophenolate

Mycophenolate(Mycophenolate mofetil)

Tên biệt dược: Cellcept; Myfortic

Tóm tắt nhanh

Tác dụng:Mycophenolate mofetil có tên hóa học là ester 2-morpholinoethylique de l'acide mycophenolique (MPA). MPA là một chất ức chế chọn lọc men ionosine mono...
Chỉ định:dự phòng các phản ứng thải ghép ở những bệnh nhân được ghép thận dị thân.Mycophenolate phải được dùng đồng thời với cysclosporine và corticoide.
Chống chỉ định:Một số trường hợp dị ứng với CellCept đã được quan sát. Do đó chống chỉ định CellCept cho bệnh nhân quá nhạy cảm với mycophénolate mofétil hay với aci...
Dạng bào chế:Viên nén bao phim; Viên nén;Viên nang cứng

LƯU Ý QUAN TRỌNG

Đây là công cụ Demo hỗ trợ tìm hiểu và nhận biết về thuốc, không phải thông tin y khoa chính thống và không thay thế chỉ định của bác sĩ.
Tuyệt đối không tự ý dùng thuốc nếu không có chỉ định hoặc tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, Mycophenolate được sử dụng trong khoảng 17 nhãn hiệu thuốc trên thị trường, điển hình như: Myfortic 360mg Novartis Pharma, Micocept 250mg, Cellcept 500mg, Mylaen-500, Kupcept, Mofilet - 500, Mycophenolate mofetil capsules 250 mg, Transfonex 250mg, Transfonex 500mg, Cellcept 250mg, Micocept 500mg, Mycophenolate mofetil, Mygraft, Renocell, Trancept Capsule 250mg.

Mycophenolate Mofetil ức chế chức năng của Lympho T và B do ức chế men Inosine monophosphate dehydrogenase, có vị trí trung tâm trong tổng hợp purines.

Thuốc gốc là gì? Thuốc gốc là thành phần quan trọng nhất trong thuốc — chính hoạt chất này giúp điều trị bệnh. Nhiều loại thuốc khác nhau trên thị trường có thể chứa cùng một hoạt chất nhưng mang tên gọi khác nhau. Khi biết được hoạt chất trong thuốc, bạn sẽ hiểu rõ thuốc mình đang dùng có tác dụng gì và cần lưu ý những gì.

Có thể bạn quan tâm

Nghiên cứu chuyên sâu về chế độ dinh dưỡng cho người bệnh béo phì

Nghiên cứu chuyên sâu về chế độ dinh dưỡng cho người bệnh béo phì

Xem báo cáo →
Nghiên cứu toàn diện về ung thư máu

Nghiên cứu toàn diện về ung thư máu

Xem báo cáo →
Báo cáo chi tiết về viêm gan B

Báo cáo chi tiết về viêm gan B

Xem báo cáo →
Nghiên cứu Toàn Diện Về Gan Nhiễm Mỡ

Nghiên cứu Toàn Diện Về Gan Nhiễm Mỡ

Xem báo cáo →

Tìm hiểu thêm

Clotrimazole
Ung thư
→
Bleomycin
Ung thư
→
Mercaptopurine
Ung thư
→
Ondansetron
Ung thư
→
Vinorelbine
Ung thư
→
SuckhoeAI - Bản thử nghiệm