Tìm hiểu thuốc
Clotrimazole

Clotrimazole

Tên biệt dược: Candid; Calcrem; Cafunten

Tóm tắt nhanh

Tác dụng:Thuốc có tính kháng nấm phổ rộng được bào chế dưới dạng bôi ngoài da, có khả năng ức chế sự phát triển của hầu hết các loại vi nấm gây bệnh ở người lo...
Chỉ định:Ðiều trị tại chỗ tinea pedis (nấm da chân, nấm kẽ), tinea cruris (nấm bẹn), tinea corporis (nấm da thân, lác đồng tiền) do T. rubrum, T. mentagrophyte...
Chống chỉ định:Tăng cảm đối với clotrimazole hay imidazole bôi tại chỗ.
Dạng bào chế:Kem bôi ngoài da; Viên nén đặt âm đạo; Thuốc bột rắc ngoài da; Dung dịch nhỏ tai; Dung dịch bôi miệng; Gel bôi âm đạo

LƯU Ý QUAN TRỌNG

Đây là công cụ Demo hỗ trợ tìm hiểu và nhận biết về thuốc, không phải thông tin y khoa chính thống không thay thế chỉ định của bác sĩ.
Tuyệt đối không tự ý dùng thuốc nếu không có chỉ định hoặc tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, Clotrimazole được sử dụng trong khoảng 282 nhãn hiệu thuốc trên thị trường, điển hình như: Tolnys Anti-infective, Dermednol, Lykamidil Tablets, Meyermazol 1%, Asada cream, Genmysone, Gmvag, Silfuron, Clovagine, Candid-V, Canesten 5g, Vigirmazone 500, Ponysta, Daewootrimason, Clotrimazol 1%.

Clotrimazole là một dẫn chất tổng hợp của imidazole và có cấu trúc hóa học gần giống với miconazole.

Thuốc gốc là gì? Thuốc gốc là thành phần quan trọng nhất trong thuốc — chính hoạt chất này giúp điều trị bệnh. Nhiều loại thuốc khác nhau trên thị trường có thể chứa cùng một hoạt chất nhưng mang tên gọi khác nhau. Khi biết được hoạt chất trong thuốc, bạn sẽ hiểu rõ thuốc mình đang dùng có tác dụng gì và cần lưu ý những gì.

Có thể bạn quan tâm

Nghiên cứu chuyên sâu về chế độ dinh dưỡng cho người bệnh béo phì

Nghiên cứu chuyên sâu về chế độ dinh dưỡng cho người bệnh béo phì

Xem báo cáo →
Nghiên cứu toàn diện về ung thư máu

Nghiên cứu toàn diện về ung thư máu

Xem báo cáo →
Báo cáo chi tiết về viêm gan B

Báo cáo chi tiết về viêm gan B

Xem báo cáo →
Nghiên cứu Toàn Diện Về Gan Nhiễm Mỡ

Nghiên cứu Toàn Diện Về Gan Nhiễm Mỡ

Xem báo cáo →

Tìm hiểu thêm

Bleomycin
Ung thư
Mercaptopurine
Ung thư
Ondansetron
Ung thư
Vinorelbine
Ung thư
Flutamide
Ung thư
SuckhoeAI - Bản thử nghiệm