Tìm hiểu thuốc
L-lysine

L-lysine

Tóm tắt nhanh

Tác dụng:Thuốc Lysine được biết đến là một trong số 12 axit amin cần cần thiết cho sức khỏe của mỗi con người chúng ta, Lysine có tác dụng giúp cho con người t...
Chỉ định:Lysine được nghiên cứu để phòng ngừa và điều trị bệnh nhiễm trùng herpes và đau do cảm lạnh. Thuốc cũng làm tăng sự hấp thu canxi ở ruột và bài tiết q...
Chống chỉ định:Người bị bệnh tim mạch hoặc có vấn đề não bộ Bệnh nhân mẫn cảm, dị ứng với thành phần thuốc Người có nồng độ cholesterol trong máu tăng cao.
Dạng bào chế:Viên nang mềm; si rô

LƯU Ý QUAN TRỌNG

Đây là công cụ Demo hỗ trợ tìm hiểu và nhận biết về thuốc, không phải thông tin y khoa chính thống không thay thế chỉ định của bác sĩ.
Tuyệt đối không tự ý dùng thuốc nếu không có chỉ định hoặc tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, L-lysine được sử dụng trong khoảng 96 nhãn hiệu thuốc trên thị trường, điển hình như: Appeton lysine multivitamin tablets, Oziavit, Anergyjet Syrup 110ml, Nic-Vita Siro, Vidilysin, Fokids, Chiamin-S Injection, Datumin, Vitalysine, TRALYMIN, Ketosteril dạng viên nén bao phim, Eselmin Inj. 250ml, Appeton with lysine, Amigold 10%, L Lysine Monohydrochloride.

Lysine được là một loại axit amin có cấu tạo của protein. Ngoài ra còn được chuyên gia gọi là axit L-2,6-diaminohexanoic, Lisina, Lys, Lysine Hydrochloride. Thuốc Lysine đã được đưa vào sử dụng trong ngành y học và được dùng thay thế cho một số loại như một phương tiện hiệu quả để có thể giúp và điều trị các vết loét lạnh do herpes simplex tạo ra.

Thuốc gốc là gì? Thuốc gốc là thành phần quan trọng nhất trong thuốc — chính hoạt chất này giúp điều trị bệnh. Nhiều loại thuốc khác nhau trên thị trường có thể chứa cùng một hoạt chất nhưng mang tên gọi khác nhau. Khi biết được hoạt chất trong thuốc, bạn sẽ hiểu rõ thuốc mình đang dùng có tác dụng gì và cần lưu ý những gì.

Có thể bạn quan tâm

Rối loạn trầm cảm và lo âu: Tổng quan toàn diện

Rối loạn trầm cảm và lo âu: Tổng quan toàn diện

Xem báo cáo →
Nghiên cứu về Loạn sản sụn (Achondroplasia)

Nghiên cứu về Loạn sản sụn (Achondroplasia)

Xem báo cáo →

Tìm hiểu thêm

Sulpiride
Rối loạn lo âu
Risedronate
Loãng xương
Tofisopam
Rối loạn lo âu
Calcium phosphate
Loãng xương
Prochlorperazine
Rối loạn lo âu
SuckhoeAI - Bản thử nghiệm