Tìm hiểu thuốc
Apalutamide

Apalutamide

Tên biệt dược: ERLEADA

Tóm tắt nhanh

Chỉ định:Điều trị nam giới bị ung thư tuyến tiền liệt.
Chống chỉ định:Mẫn cảm với thuốc, phụ nữa mang thai.
Dạng bào chế:Viên nén

LƯU Ý QUAN TRỌNG

Đây là công cụ Demo hỗ trợ tìm hiểu và nhận biết về thuốc, không phải thông tin y khoa chính thống không thay thế chỉ định của bác sĩ.
Tuyệt đối không tự ý dùng thuốc nếu không có chỉ định hoặc tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, Apalutamide được sử dụng trong khoảng 1 nhãn hiệu thuốc trên thị trường, điển hình như: Apnat - Thuốc điều trị ung thư tuyến tiền liệt không di căn.

Apalutamide được sử dụng để điều trị nam giới bị ung thư tuyến tiền liệt . Thuốc này thuộc nhóm thuốc được gọi là thuốc kháng androgen (kháng testosterone );. Nó hoạt động bằng cách ngăn chặn tác dụng của testosterone để làm chậm sự phát triển và lây lan của ung thư tuyến tiền liệt .Apalutamide là một chất ức chế Androgen Receptor (AR) liên kết trực tiếp với miền liên kết phối tử của AR. Apalutamide ức chế chuyển vị hạt nhân AR, ức chế liên kết DNA và cản trở quá trình sao chép qua trung gian AR . Một chất chuyển hóa chính, N-desmethyl apalutamide, là chất ức chế AR kém hơn, và thể hiện một phần ba hoạt động của apalutamide trong xét nghiệm phóng thích in vitro . Apalutamide tác động gây giảm sự tăng sinh tế bào khối u và tăng apoptosis dẫn đến giảm khối lượng khối u trong mô hình xenograft chuột của ung thư tuyến tiền liệt .

Thuốc gốc là gì? Thuốc gốc là thành phần quan trọng nhất trong thuốc — chính hoạt chất này giúp điều trị bệnh. Nhiều loại thuốc khác nhau trên thị trường có thể chứa cùng một hoạt chất nhưng mang tên gọi khác nhau. Khi biết được hoạt chất trong thuốc, bạn sẽ hiểu rõ thuốc mình đang dùng có tác dụng gì và cần lưu ý những gì.

Có thể bạn quan tâm

Nghiên cứu chuyên sâu về chế độ dinh dưỡng cho người bệnh béo phì

Nghiên cứu chuyên sâu về chế độ dinh dưỡng cho người bệnh béo phì

Xem báo cáo →
Nghiên cứu toàn diện về ung thư máu

Nghiên cứu toàn diện về ung thư máu

Xem báo cáo →
Báo cáo chi tiết về viêm gan B

Báo cáo chi tiết về viêm gan B

Xem báo cáo →
Nghiên cứu Toàn Diện Về Gan Nhiễm Mỡ

Nghiên cứu Toàn Diện Về Gan Nhiễm Mỡ

Xem báo cáo →

Tìm hiểu thêm

Clotrimazole
Ung thư
Bleomycin
Ung thư
Mercaptopurine
Ung thư
Ondansetron
Ung thư
Vinorelbine
Ung thư
SuckhoeAI - Bản thử nghiệm