Đang tải công cụ Dinh dưỡng...
Dinh dưỡng
/
Thành phần
/
Sả
Thành phần dinh dưỡng của Sả
Danh sách các chất dinh dưỡng có trong Sả trên 100g kèm hàm lượng, vai trò của từng chất với cơ thể.
Canxi (65mg (trung bình))
Carbohydrate tổng cộng (25.3g (cao))
Chất béo bão hòa (0.12g)
Chất béo tổng (0.49g (thấp))
Chất chống oxy hóa (≈25 µmol TE (trung bình))
Chất xơ (4.2g (cao))
Đồng (0.266mg (trung bình))
Đường tự nhiên (≈0.5g (thấp))
Kali (723mg (cao))
Kẽm (2.23mg (cao))
Magie (60mg (cao))
Mangan (5.22mg (cao))
MUFA (0.08g)
Natri (6mg (thấp))
Năng lượng (99kcal)
Nước (70.6%)
Phốt pho (101mg (trung bình))
Protein thực vật (1.82g (thấp))
PUFA (0.17g)
Sắt (8.17mg (cao))
Selen (0.7µg (thấp))
Tinh bột (≈0.5g (thấp))
Tinh dầu (≈50mg (cao))
Vitamin A (2µg (thấp))
Vitamin B1 (0.065mg (thấp))
Vitamin B2 (0.135mg (trung bình))
Vitamin B3 (1.1mg (trung bình))
Vitamin B5 (0.05mg (thấp))
Vitamin B6 (0.08mg (thấp))
Vitamin B9 (75µg (cao))
Vitamin C (2.6mg (thấp))
Vitamin E (0.13mg (thấp))