Đang tải công cụ Dinh dưỡng...
Dinh dưỡng
/
Thành phần
/
Ớt
Thành phần dinh dưỡng của Ớt
Danh sách các chất dinh dưỡng có trong Ớt trên 100g kèm hàm lượng, vai trò của từng chất với cơ thể.
Canxi (14mg (thấp))
Carbohydrates (9.5g (cao))
Carotenoid (beta-carotene 534µg, lutein + zeaxanthin 49µg (cao))
Chất béo bão hòa (0.04g)
Chất béo tổng (0.4g (thấp))
Chất chống oxy hóa (capsaicin, flavonoid, carotenoid (cao))
Chất xơ (1.5g (trung bình))
Đồng (0.13mg (thấp))
Đường tự nhiên (5.1g (cao))
Kali (322mg (cao))
Kẽm (0.26mg (thấp))
Magie (23mg (trung bình))
Mangan (0.21mg (trung bình))
MUFA (0.011g)
Natri (9mg (thấp))
Năng lượng (40kcal (thấp))
Nước (88-89g)
Phốt pho (43mg (trung bình))
Protein thực vật (2.0g (trung bình))
PUFA (0.109g)
Purin (≈6mg (thấp))
Sắt (1.2mg (trung bình))
Selen (0.5µg (thấp))
Tinh bột (≈3.0g (thấp))
Vitamin A (59µg (trung bình))
Vitamin B1 (0.07mg (thấp))
Vitamin B2 (0.08mg (thấp))
Vitamin B3 (1.24mg (trung bình))
Vitamin B5 (0.20mg (trung bình))
Vitamin B6 (0.51mg (cao))
Vitamin B9 (23µg (trung bình))
Vitamin C (242mg (cao))
Vitamin E (0.7mg (trung bình))
Vitamin K (14µg (trung bình))