Đang tải công cụ Dinh dưỡng...
Dinh dưỡng
/
Thành phần
/
Me
Thành phần dinh dưỡng của Me
Danh sách các chất dinh dưỡng có trong Me trên 100g kèm hàm lượng, vai trò của từng chất với cơ thể.
Canxi (74mg (cao))
Chất béo bão hòa (0.27g)
Chất béo tổng (0.6g (thấp))
Chất xơ (5.1g (cao))
Choline (≈10.3mg (thấp))
Đồng (0.09mg (thấp))
Đường tự nhiên (≈38.8g (cao))
Kali (628mg (cao))
Kẽm (0.1mg (thấp))
Magie (92mg (cao))
MUFA (0.18g)
Natri (28mg (thấp))
Năng lượng (239kcal (cao))
Nước (31.4g)
Phốt pho (113mg (trung bình))
Protein thực vật (2.8g (trung bình))
PUFA (0.06g)
Purin (≈7mg (thấp))
Sắt (2.8mg (cao))
Selen (1.3µg (thấp))
Tinh bột (≈57.4g (cao))
Vitamin A (2µg (thấp))
Vitamin B1 (0.43mg (cao))
Vitamin B2 (0.15mg (trung bình))
Vitamin B3 (1.94mg (trung bình))
Vitamin B5 (≈0.17mg (thấp))
Vitamin B6 (0.07mg (thấp))
Vitamin B9 (≈14µg (thấp))
Vitamin C (3.5mg (thấp))
Vitamin E (0.12mg (thấp))
Vitamin K (≈3.4µg (thấp))