Tìm hiểu thuốc
Valdecoxib

Valdecoxib

Tên biệt dược: Sanvox 10; Sanvox 20; Valcox

Tóm tắt nhanh

Tác dụng:Tác dụng hạ sốt giảm đau chống viêm. Ở nồng độ điều trị, valdecoxib có tác dụng ức chế tổng hợp ưu tiên trên COX II, ít ảnh hưởng tới COX I.
Chỉ định:Thoái khớp, viêm khớp dạng thấp & thống kinh nguyên phát. Giảm đau trong các cơn đau cấp như đau răng, các thủ thuật về răng, miệng, đau hậu phẫu, đau...
Chống chỉ định:Quá mẫn với valdecoxib. Loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hoá, hen phế quản, suy gan hoặc mẫn cảm với thuốc.
Dạng bào chế:Viên nén; Viên nén bao phim

LƯU Ý QUAN TRỌNG

Đây là công cụ Demo hỗ trợ tìm hiểu và nhận biết về thuốc, không phải thông tin y khoa chính thống không thay thế chỉ định của bác sĩ.
Tuyệt đối không tự ý dùng thuốc nếu không có chỉ định hoặc tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, Valdecoxib được sử dụng trong khoảng 11 nhãn hiệu thuốc trên thị trường, điển hình như: Sanvox 20, Valz 10, Valdicoxe 20, Valz 20, Valcox, Microval, Valus, Valus 20, Sanvox 10, Valdicoxe 10, Microval 10.

Thuốc gốc là gì? Thuốc gốc là thành phần quan trọng nhất trong thuốc — chính hoạt chất này giúp điều trị bệnh. Nhiều loại thuốc khác nhau trên thị trường có thể chứa cùng một hoạt chất nhưng mang tên gọi khác nhau. Khi biết được hoạt chất trong thuốc, bạn sẽ hiểu rõ thuốc mình đang dùng có tác dụng gì và cần lưu ý những gì.

Có thể bạn quan tâm

Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh viêm khớp vảy nến (Psoriatic Arthritis – PsA)

Chế độ dinh dưỡng cho người bệnh viêm khớp vảy nến (Psoriatic Arthritis – PsA)

Xem báo cáo →
Viêm khớp vảy nến (Psoriatic Arthritis – PsA)

Viêm khớp vảy nến (Psoriatic Arthritis – PsA)

Xem báo cáo →
Nghiên cứu về bệnh lao xương

Nghiên cứu về bệnh lao xương

Xem báo cáo →
Nghiên cứu về tràn dịch khớp gối

Nghiên cứu về tràn dịch khớp gối

Xem báo cáo →

Tìm hiểu thêm

Sulfasalazine
Bệnh viêm khớp
Aceclofenac
Bệnh viêm khớp
Loxoprofen
Bệnh viêm khớp
Lornoxicam
Bệnh viêm khớp
Diclofenac diethylamine
Bệnh viêm khớp
SuckhoeAI - Bản thử nghiệm