Tìm hiểu thuốc
Imidapril

Imidapril(Imidapril hydrochloride)

Tên biệt dược: Tanatril

Tóm tắt nhanh

Tác dụng:Imidapril là một tiền chất được thủy phân sau khi uống và tạo thành Imidaprilat có hoạt tính ức chế men chuyển angiotensin. Imidaprilat ức chế tác dụn...
Chỉ định:Tăng huyết áp. Tăng huyết áp do nhu mô thận.
Chống chỉ định:- Những bệnh nhân có tiền sử nhạy cảm với Imidapril hydrochloride. - Những bệnh nhân có tiền sử do phù mạch máu khi dùng ức chế men chuyển. - Những bệ...
Dạng bào chế:viên nén

LƯU Ý QUAN TRỌNG

Đây là công cụ Demo hỗ trợ tìm hiểu và nhận biết về thuốc, không phải thông tin y khoa chính thống không thay thế chỉ định của bác sĩ.
Tuyệt đối không tự ý dùng thuốc nếu không có chỉ định hoặc tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, Imidapril được sử dụng trong khoảng 23 nhãn hiệu thuốc trên thị trường, điển hình như: Mibedatril 10, Efpotil Tablet 10mg, Imidapril 5mg, Palexus 10 mg, Tanatril 10mg, Imidapril, Imruvat 10, Wright, Imidagi 10, Mibedatril 5, Tanatril 5mg, Indopril 5, A.T Imidapril 10 mg, Bivimidab 5, Indopril 10 Stella.

Imidapril hydrochloride là muối hydrochloride của Imidapril, ethyl esther của chất ức chế men chuyển tác dụng kéo dài, imidaprilat, không chứa nhóm sulfhydryl. Imidapril là một tiền chất, sau khi uống, được hoạt hóa sinh học do thủy phân gốc ethyl ester thành imidaprilat. Imidaprilat là chất ức chế men chuyển mạnh đối với angiotensin có thời gian bán hủy dài cho phép mỗi ngày uống một lần.

Thuốc gốc là gì? Thuốc gốc là thành phần quan trọng nhất trong thuốc — chính hoạt chất này giúp điều trị bệnh. Nhiều loại thuốc khác nhau trên thị trường có thể chứa cùng một hoạt chất nhưng mang tên gọi khác nhau. Khi biết được hoạt chất trong thuốc, bạn sẽ hiểu rõ thuốc mình đang dùng có tác dụng gì và cần lưu ý những gì.

SuckhoeAI - Bản thử nghiệm