←
Tìm hiểu thuốc
Glyburide

Glyburide

Tên biệt dược: Glyburide

Tóm tắt nhanh

Tác dụng:Thuốc hạ đường huyết nhóm sulfonylurea. Làm giảm đường huyết do việc kích thích giải phóng insulin ở tụy. Insulin là thuốc hạ đường huyết. Khoảng 90% ...
Chỉ định:Ðái tháo đường không nhiễm ceton acid, không phụ thuộc insulin của người lớn.
Chống chỉ định:Ðái tháo đường loại I, nhiễm ceton hay ceton acid. Ðái tháo đường kèm suy thận trầm trọng hoặc kèm suy gan trầm trọng. Dị ứng với sulfamide. Kết hợp v...
Dạng bào chế:Viên nén dài

LƯU Ý QUAN TRỌNG

Đây là công cụ Demo hỗ trợ tìm hiểu và nhận biết về thuốc, không phải thông tin y khoa chính thống và không thay thế chỉ định của bác sĩ.
Tuyệt đối không tự ý dùng thuốc nếu không có chỉ định hoặc tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, Glyburide được sử dụng trong khoảng 2 nhãn hiệu thuốc trên thị trường, điển hình như: Apo-glyburide 5mg, Glyburide.

Thuốc hạ đường huyết nhóm sulfonylurea (xem glipizide).

Thuốc gốc là gì? Thuốc gốc là thành phần quan trọng nhất trong thuốc — chính hoạt chất này giúp điều trị bệnh. Nhiều loại thuốc khác nhau trên thị trường có thể chứa cùng một hoạt chất nhưng mang tên gọi khác nhau. Khi biết được hoạt chất trong thuốc, bạn sẽ hiểu rõ thuốc mình đang dùng có tác dụng gì và cần lưu ý những gì.

Có thể bạn quan tâm

Chế độ ăn cho người bệnh rung nhĩ: Nghiên cứu chuyên sâu về rung nhĩ nên ăn gì, kiêng gì và thực đơn mẫu

Chế độ ăn cho người bệnh rung nhĩ: Nghiên cứu chuyên sâu về rung nhĩ nên ăn gì, kiêng gì và thực đơn mẫu

Xem báo cáo →
Chế độ ăn cho người bệnh rối loạn nhịp tim: Hướng dẫn chuyên sâu dựa trên bằng chứng khoa học

Chế độ ăn cho người bệnh rối loạn nhịp tim: Hướng dẫn chuyên sâu dựa trên bằng chứng khoa học

Xem báo cáo →
Nghiên cứu về bệnh võng mạc do tăng huyết áp: Nguyên nhân, triệu chứng và cách phòng ngừa

Nghiên cứu về bệnh võng mạc do tăng huyết áp: Nguyên nhân, triệu chứng và cách phòng ngừa

Xem báo cáo →
Nghiên cứu về nhồi máu cơ tim: Định nghĩa, nguyên nhân, triệu chứng và cách phòng ngừa

Nghiên cứu về nhồi máu cơ tim: Định nghĩa, nguyên nhân, triệu chứng và cách phòng ngừa

Xem báo cáo →

Tìm hiểu thêm

L-carnitine
Béo phì
→
Metformin
Béo phì
→
Aspartame
Béo phì
→
Sibutramine
Béo phì
→
Semaglutide
Béo phì
→
SuckhoeAI - Bản thử nghiệm