Tìm hiểu thuốc
Ceftibuten

Ceftibuten

Tên biệt dược: Cedax; Cefidax 200mg; Cefidax 400mg

Tóm tắt nhanh

Tác dụng:Ceftibuten có tính bền vững cao với các pénicillinase và céphalosporinase qua trung gian plasmide. Tuy nhiên chất này không bền vững với một vài cépha...
Chỉ định:Ðợt cấp viêm phế quản mạn, viêm xoang cấp, viêm phế quản cấp, viêm phổi, viêm tai giữa cấp, viêm họng, viêm amidan. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Chống chỉ định:Quá mẫn với nhóm cephalosporin.
Dạng bào chế:Cốm pha hỗn dịch uống; Viên nang cứng;Bột pha hỗn dịch uống

LƯU Ý QUAN TRỌNG

Đây là công cụ Demo hỗ trợ tìm hiểu và nhận biết về thuốc, không phải thông tin y khoa chính thống không thay thế chỉ định của bác sĩ.
Tuyệt đối không tự ý dùng thuốc nếu không có chỉ định hoặc tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ có chuyên môn.

Dựa trên dữ liệu tổng hợp, Ceftibuten được sử dụng trong khoảng 29 nhãn hiệu thuốc trên thị trường, điển hình như: Ceditax 90, Ceditax 400, Sunabute, Fastise 200, Ceftenmax 400 cap, Rivka 200, Clodifen 400, Fastise 400, Ceftitoz, Cebiat 400, Cebiat 200, Cefbuten 200, Zadonir, Armten 200, Clodifen 200.

Giống như hầu hết các kháng sinh beta-lactam, tác động diệt khuẩn của ceftibuten là kết quả của sự ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Do đặc tính của cấu trúc hóa học, ceftibuten bền vững với các beta-lactamase. Nhiều vi khuẩn sinh b-lactamase đề kháng với penicilline hay các céphalosporine có thể bị ức chế bởi ceftibuten. Ceftibuten-trans hình thành do sự isomere hóa ceftibuten (dạng cis); chỉ có 1/4 - 1/8 hoạt tính của ceftibuten.

Thuốc gốc là gì? Thuốc gốc là thành phần quan trọng nhất trong thuốc — chính hoạt chất này giúp điều trị bệnh. Nhiều loại thuốc khác nhau trên thị trường có thể chứa cùng một hoạt chất nhưng mang tên gọi khác nhau. Khi biết được hoạt chất trong thuốc, bạn sẽ hiểu rõ thuốc mình đang dùng có tác dụng gì và cần lưu ý những gì.

Có thể bạn quan tâm

Viêm Mũi Dị Ứng: Tổng Quan Toàn Diện

Viêm Mũi Dị Ứng: Tổng Quan Toàn Diện

Xem báo cáo →
Viêm Xoang: Tổng Quan Toàn Diện

Viêm Xoang: Tổng Quan Toàn Diện

Xem báo cáo →

Tìm hiểu thêm

Ciprofloxacin
Tai mũi họng
Clavulanic acid
Tai mũi họng
Sulfamethoxazole
Tai mũi họng
Bromelain
Tai mũi họng
Levofloxacine
Tai mũi họng
SuckhoeAI - Bản thử nghiệm